Bảng Giá Sửa Máy Lạnh TPHCM Mới Nhất [Năm 2026]

Trong bài viết này, để hỗ trợ quý khách hàng có thể tìm hiểu, tham khảo bảng giá sửa máy lạnh tại nhà uy tín và chất lượng. Điện Lạnh HK xin gửi đến bạn bảng giá sửa máy lạnh chi tiết nhất.
Hãy Liên Hệ Ngay
Bảng giá sửa máy lạnh
Bảng giá sửa máy lạnh

1. Bảng giá vệ sinh máy lạnh.

Bảng Giá Vệ Sinh Máy Lạnh

Diễn giải

Đơn vị

Đơn giá

Vệ sinh máy lạnh treo tường

1.0 – 1.5 HP

180.000 đ

2.0 – 2.5 HP

200.000 đ

Vệ sinh máy lạnh treo tường + xử lý chảy nước

1.0 – 1.5 HP

 250.000 đ

2.0 – 2.5 HP

300.000đ – 350.000 đ

Hạ máy xuống vệ sinh

1.0 – 1.5 HP

750.000đ – 850.000đ

2.0 – 2.5 HP

950.000đ – 1.250.000đ

Vệ sinh máy lạnh âm trần, máy lạnh đứng

2.0 – 3.0 HP

350.000đ – 450.000đ

3.5 – 5.0 HP

480.000đ – 550.000đ

Vệ sinh máy lạnh âm trần, máy lạnh đứng + xử lý chảy nước

2.0 – 3.0 HP

480.000đ – 650.000đ

3.5 – 5.0 HP

750.000đ – 850.000đ

Vệ sinh máy lạnh âm trần họng gió

Họng gió

70.000đ/cái

Cục nóng

200.000đ/cái

Vệ sinh máy lạnh áp trần

Dàn lạnh

450.000đ/cái

Cục nóng

200.000đ/cái

Đặc biệt có bảo hành máy sau khi vệ sinh

2. Bảng giá sửa máy lạnh – Khắc phục xì và nạp gas.

Sạc gas bổ sung

Ø Bảo hành 1 tháng

Diễn giải

Công suất

Đơn giá

Xử lý xì đầu tán

1.0 – 2.0 HP

150.000đ/lần

Sạc gas – R22 (mono)

1.0 – 1.5 HP

550.000đ – 650.000đ

2.0 – 2.5 HP

650.000đ – 850.000đ

Sạc gas – 410A – R32 (inverter)

1.0 – 1.5 HP

650.000đ – 850.000đ

2.0 – 2.5 HP

850.000đ – 1.150.000đ

Sạc gas máy tủ đứng, âm trần, áp trần thường

2.0  – 3.0 HP

1.150.000đ – 1.850.000đ

3.5  – 5.0 HP

1.850.000đ – 2.650.000đ

Sạc gas máy tủ đứng, âm trần, áp trần Inverter

2.0  – 3.0 HP

1.350.000đ – 1.950.000đ

3.5  – 5.0 HP

1.950.000đ – 3.850.000đ

Lưu ý: Giá sạc gas trên chưa bao gồm công và linh kiện mỗi hãng giá khác nhau.

3. Bảng giá sửa chữa máy lạnh chi tiết.

Bảng giá sửa máy lạnh thường.

Diễn giải

Công suất

Đơn giá

Sửa board máy lạnh

1.0 – 1.5 HP

650.000đ – 850.000đ

2.0 – 2.5 HP

850.000đ – 1.450.000đ

Thay khởi động block 2 chân (tụ đề , kapa)

1.0 – 1.5 HP

450.000đ – 550.000đ

2.0 – 2.5 HP

650.000đ – 750.000đ

Thay khởi động block 3 chân (tụ đề , kapa)

1.0 – 1.5 HP

650.000đ – 850.000đ

2.0 – 2.5 HP

850.000đ – 1.450.000đ

Quạt dàn lạnh

1.0 – 1.5 HP

750.000đ – 950.000đ

2.0 – 2.5 HP

950.000đ – 1.350.000đ

Quạt dàn nóng

1.0 – 1.5 HP

850.000đ – 1.150.000đ

2.0 – 2.5 HP

1.150.000đ – 1.550.000đ

Thay mắt thần

1.0 – 1.5 HP

550.000đ – 650.000đ

2.0 – 2.5 HP

750.000đ – 850.000đ

Thay mô tơ lá đảo

1.0 – 1.5 HP

450.000đ – 550.000đ

2.0 – 2.5 HP

650.000đ – 750.000đ

Hàn dàn lạnh/dàn nóng (xì dàn) + sạc gas

1.0 – 1.5  HP

1.350.000đ – 1.550.000đ

2.0 – 2.5 HP

1.550.000đ – 1.850.000đ

Thay Block

 

1.0 – 1.5 HP

1.900.000đ – 2.600.000đ

2.0 – 2.5 HP

2.800.000đ – 3.300.000đ

Lưu ý: Giá trên chưa bao gồm công và linh kiện mỗi hãng giá khác nhau.

Bảng giá sửa máy lạnh Inverter.

Diễn giải

Công suất

Đơn giá

Sửa board dàn lạnh ( board đầu)

1.0 – 1.5 HP

1.150.000đ – 1.650.000đ

2.0 – 2.5 HP

1.650.000đ – 2.150.000đ

Sửa board dàn nóng ( board đuôi)

1.0 – 1.5 HP

1.150.000đ – 1.650.000đ

2.0 – 2.5 HP

1.650.000đ – 2.150.000đ

Quạt dàn lạnh

1.0 – 1.5 HP

950.000đ – 1.650.000đ

2.0 – 2.5 HP

1.650.000đ – 2.250.000đ

Quạt dàn nóng

1.0 – 1.5 HP

1.550.000đ – 1.850.000đ

2.0 – 2.5 HP

1.850.000đ – 2.550.000đ

Thay mắt thần

1.0 – 1.5 HP

750.000đ – 850.000đ

2.0 – 2.5 HP

950.000đ – 1.150.000đ

Thay mô tơ lá đảo

1.0 – 1.5 HP

550.000đ – 650.000đ

2.0 – 2.5 HP

750.000đ – 850.000đ

Hàn dàn lạnh/dàn nóng (xì dàn) + sạc gas

1.0 – 1.5 HP

1.450.000đ – 1.650.000đ

2.0 – 2.5 HP

1.650.000đ – 2.150.000đ

Lưu ý: Giá trên chưa bao gồm công và linh kiện mỗi hãng giá khác nhau.

Bảng giá sửa máy lạnh – Tháo dàn lạnh xuống vệ sinh.

THÁO DÀN LẠNH XUỐNG VỆ SINH

Đối với trường hợp máy lạnh chảy nước máng sau

Bảo hành 1 tháng

Đã bao gồm công vệ sinh dàn nóng + dàn lạnh

Máy lạnh (Mono)

1.0 – 1.5 HP

750.000đ – 850.000đ

2.0 – 2.5 HP

950.000đ – 1.250.000đ

Máy lạnh (Inverter)

1.0 – 1.5 HP

750.000đ – 850.000đ

2.0 – 2.5 HP

950.000đ – 1.250.000đ

Bảng giá sửa chữa máy lạnh – Sửa chữa các linh kiện khác.

SỬA CHỮA VÀ LINH KIỆN KHÁC

Diễn giải

Đơn vị

Đơn giá

Sửa nghẹt đường thoát nước

1.0 – 2.0 HP

250.000đ – 300.000đ

Thay gen cách nhiệt + si

1.0 – 2.5 HP

60.000đ – 90.000đ

Thay bơm thoát nước rời

1.0 – 2.5 HP

1.500.000đ –1.800.000đ

Ống đồng + gen + si

1.0 – 1.5 HP

255.000đ

2.0 – 2.5 HP

285.000đ

Dây điện

Mét

15.000đ – 20.000đ

Ống thoát nước (ruột gà)

Mét

15.000đ

Ống thoát nước (Bình Minh)

Mét

20.000đ

CB + hộp

CÁI

150.000đ

Ty bắt tường

4 CÁI

100.000đ

Remote đa năng

CÁI

200.000đ – 270.000đ

Giá đỡ (ke) dàn nóng

1.0 – 1.5 HP

200.000đ – 250.000đ

2.0 – 2.5 HP

250.000đ – 350.000đ

⇒ Xem thêm: Máy lạnh nhà bạn đang gặp sự cố cần thợ đến kiểm tra ngay? Tham khảo Dịch vụ sửa máy lạnh tại nhà có mặt sau 30 phút.

Thông Tin Liên Hệ Điện Lạnh HK:

Hotline: 0918 32 12 12

Kỹ thuật: 0917 440 449

Điện thoại: 028 66 864 339

Email: codienlanhhk@gmail.com

Fanpage: Điện Lạnh HK

Website: dienlanhhk.com

5/5 - (74 bình chọn)
Dịch Vụ Sửa Máy Lạnh Tại Nhà TPHCM Uy Tín – Đến Sau 30 Phút

Dịch vụ sửa máy lạnh tại nhà TPHCM uy tín, chuyên nghiệp. Kỹ thuật viên có mặt ngay sau 30 phút, kiểm tra miễn phí, sửa chữa triệt để mọi...

Xem thêm
Bảng Giá Ống Đồng Máy Lạnh Cho Máy Treo Tường [Giá Tốt Nhất]

Bạn đang muốn biết về giá ống đồng máy lạnh phù hợp với máy lạnh nhà mình? Hãy tham khảo bảng giá trong bài viết của Điện Lạnh HK nhé!

Xem thêm