Bảng Giá Sửa Máy Lạnh TPHCM Mới Nhất [Năm 2026]
Trong bài viết này, để hỗ trợ quý khách hàng có thể tìm hiểu, tham khảo bảng giá sửa máy lạnh tại nhà uy tín và chất lượng. Điện Lạnh HK xin gửi đến bạn bảng giá sửa máy lạnh chi tiết nhất.![Bảng Giá Sửa Máy Lạnh TPHCM Mới Nhất [Năm 2026] Bảng giá sửa máy lạnh](https://dienlanhhk.com/wp-content/uploads/2022/09/Bang-gia-sua-may-lanh-621x400.webp)
1. Bảng giá vệ sinh máy lạnh.
|
Bảng Giá Vệ Sinh Máy Lạnh |
||
|
Diễn giải |
Đơn vị |
Đơn giá |
|
Vệ sinh máy lạnh treo tường |
1.0 – 1.5 HP |
180.000 đ |
|
2.0 – 2.5 HP |
200.000 đ |
|
|
Vệ sinh máy lạnh treo tường + xử lý chảy nước |
1.0 – 1.5 HP |
250.000 đ |
|
2.0 – 2.5 HP |
300.000đ – 350.000 đ |
|
|
Hạ máy xuống vệ sinh |
1.0 – 1.5 HP |
750.000đ – 850.000đ |
|
2.0 – 2.5 HP |
950.000đ – 1.250.000đ |
|
|
Vệ sinh máy lạnh âm trần, máy lạnh đứng |
2.0 – 3.0 HP |
350.000đ – 450.000đ |
|
3.5 – 5.0 HP |
480.000đ – 550.000đ |
|
|
Vệ sinh máy lạnh âm trần, máy lạnh đứng + xử lý chảy nước |
2.0 – 3.0 HP |
480.000đ – 650.000đ |
|
3.5 – 5.0 HP |
750.000đ – 850.000đ |
|
|
Vệ sinh máy lạnh âm trần họng gió |
Họng gió |
70.000đ/cái |
|
Cục nóng |
200.000đ/cái |
|
|
Vệ sinh máy lạnh áp trần |
Dàn lạnh |
450.000đ/cái |
|
Cục nóng |
200.000đ/cái |
|
Đặc biệt có bảo hành máy sau khi vệ sinh
2. Bảng giá sửa máy lạnh – Khắc phục xì và nạp gas.
|
Sạc gas bổ sung |
||
|
Ø Bảo hành 1 tháng |
||
|
Diễn giải |
Công suất |
Đơn giá |
|
Xử lý xì đầu tán |
1.0 – 2.0 HP |
150.000đ/lần |
|
Sạc gas – R22 (mono) |
1.0 – 1.5 HP |
550.000đ – 650.000đ |
|
2.0 – 2.5 HP |
650.000đ – 850.000đ |
|
|
Sạc gas – 410A – R32 (inverter) |
1.0 – 1.5 HP |
650.000đ – 850.000đ |
|
2.0 – 2.5 HP |
850.000đ – 1.150.000đ |
|
|
Sạc gas máy tủ đứng, âm trần, áp trần thường |
2.0 – 3.0 HP |
1.150.000đ – 1.850.000đ |
|
3.5 – 5.0 HP |
1.850.000đ – 2.650.000đ |
|
|
Sạc gas máy tủ đứng, âm trần, áp trần Inverter |
2.0 – 3.0 HP |
1.350.000đ – 1.950.000đ |
|
3.5 – 5.0 HP |
1.950.000đ – 3.850.000đ |
|
Lưu ý: Giá sạc gas trên chưa bao gồm công và linh kiện mỗi hãng giá khác nhau.
3. Bảng giá sửa chữa máy lạnh chi tiết.
Bảng giá sửa máy lạnh thường.
|
Diễn giải |
Công suất |
Đơn giá |
|
Sửa board máy lạnh |
1.0 – 1.5 HP |
650.000đ – 850.000đ |
|
2.0 – 2.5 HP |
850.000đ – 1.450.000đ |
|
|
Thay khởi động block 2 chân (tụ đề , kapa) |
1.0 – 1.5 HP |
450.000đ – 550.000đ |
|
2.0 – 2.5 HP |
650.000đ – 750.000đ |
|
|
Thay khởi động block 3 chân (tụ đề , kapa) |
1.0 – 1.5 HP |
650.000đ – 850.000đ |
|
2.0 – 2.5 HP |
850.000đ – 1.450.000đ |
|
|
Quạt dàn lạnh |
1.0 – 1.5 HP |
750.000đ – 950.000đ |
|
2.0 – 2.5 HP |
950.000đ – 1.350.000đ |
|
|
Quạt dàn nóng |
1.0 – 1.5 HP |
850.000đ – 1.150.000đ |
|
2.0 – 2.5 HP |
1.150.000đ – 1.550.000đ |
|
|
Thay mắt thần |
1.0 – 1.5 HP |
550.000đ – 650.000đ |
|
2.0 – 2.5 HP |
750.000đ – 850.000đ |
|
|
Thay mô tơ lá đảo |
1.0 – 1.5 HP |
450.000đ – 550.000đ |
|
2.0 – 2.5 HP |
650.000đ – 750.000đ |
|
|
Hàn dàn lạnh/dàn nóng (xì dàn) + sạc gas |
1.0 – 1.5 HP |
1.350.000đ – 1.550.000đ |
|
2.0 – 2.5 HP |
1.550.000đ – 1.850.000đ |
|
|
Thay Block
|
1.0 – 1.5 HP |
1.900.000đ – 2.600.000đ |
|
2.0 – 2.5 HP |
2.800.000đ – 3.300.000đ |
Lưu ý: Giá trên chưa bao gồm công và linh kiện mỗi hãng giá khác nhau.
Bảng giá sửa máy lạnh Inverter.
|
Diễn giải |
Công suất |
Đơn giá |
|
Sửa board dàn lạnh ( board đầu) |
1.0 – 1.5 HP |
1.150.000đ – 1.650.000đ |
|
2.0 – 2.5 HP |
1.650.000đ – 2.150.000đ |
|
|
Sửa board dàn nóng ( board đuôi) |
1.0 – 1.5 HP |
1.150.000đ – 1.650.000đ |
|
2.0 – 2.5 HP |
1.650.000đ – 2.150.000đ |
|
|
Quạt dàn lạnh |
1.0 – 1.5 HP |
950.000đ – 1.650.000đ |
|
2.0 – 2.5 HP |
1.650.000đ – 2.250.000đ |
|
|
Quạt dàn nóng |
1.0 – 1.5 HP |
1.550.000đ – 1.850.000đ |
|
2.0 – 2.5 HP |
1.850.000đ – 2.550.000đ |
|
|
Thay mắt thần |
1.0 – 1.5 HP |
750.000đ – 850.000đ |
|
2.0 – 2.5 HP |
950.000đ – 1.150.000đ |
|
|
Thay mô tơ lá đảo |
1.0 – 1.5 HP |
550.000đ – 650.000đ |
|
2.0 – 2.5 HP |
750.000đ – 850.000đ |
|
|
Hàn dàn lạnh/dàn nóng (xì dàn) + sạc gas |
1.0 – 1.5 HP |
1.450.000đ – 1.650.000đ |
|
2.0 – 2.5 HP |
1.650.000đ – 2.150.000đ |
Lưu ý: Giá trên chưa bao gồm công và linh kiện mỗi hãng giá khác nhau.
Bảng giá sửa máy lạnh – Tháo dàn lạnh xuống vệ sinh.
|
THÁO DÀN LẠNH XUỐNG VỆ SINH |
||
|
Đối với trường hợp máy lạnh chảy nước máng sau Bảo hành 1 tháng Đã bao gồm công vệ sinh dàn nóng + dàn lạnh |
||
|
Máy lạnh (Mono) |
1.0 – 1.5 HP |
750.000đ – 850.000đ |
|
2.0 – 2.5 HP |
950.000đ – 1.250.000đ |
|
|
Máy lạnh (Inverter) |
1.0 – 1.5 HP |
750.000đ – 850.000đ |
|
2.0 – 2.5 HP |
950.000đ – 1.250.000đ |
|
Bảng giá sửa chữa máy lạnh – Sửa chữa các linh kiện khác.
|
SỬA CHỮA VÀ LINH KIỆN KHÁC |
||
|
Diễn giải |
Đơn vị |
Đơn giá |
|
Sửa nghẹt đường thoát nước |
1.0 – 2.0 HP |
250.000đ – 300.000đ |
|
Thay gen cách nhiệt + si |
1.0 – 2.5 HP |
60.000đ – 90.000đ |
|
Thay bơm thoát nước rời |
1.0 – 2.5 HP |
1.500.000đ –1.800.000đ |
|
Ống đồng + gen + si |
1.0 – 1.5 HP |
255.000đ |
|
2.0 – 2.5 HP |
285.000đ |
|
|
Dây điện |
Mét |
15.000đ – 20.000đ |
|
Ống thoát nước (ruột gà) |
Mét |
15.000đ |
|
Ống thoát nước (Bình Minh) |
Mét |
20.000đ |
|
CB + hộp |
CÁI |
150.000đ |
|
Ty bắt tường |
4 CÁI |
100.000đ |
|
Remote đa năng |
CÁI |
200.000đ – 270.000đ |
|
Giá đỡ (ke) dàn nóng |
1.0 – 1.5 HP |
200.000đ – 250.000đ |
|
2.0 – 2.5 HP |
250.000đ – 350.000đ |
|
Thông Tin Liên Hệ Điện Lạnh HK:
Hotline: 0918 32 12 12
Kỹ thuật: 0917 440 449
Điện thoại: 028 66 864 339
Email: codienlanhhk@gmail.com
Fanpage: Điện Lạnh HK
Website: dienlanhhk.com

